
GIÁ BÁN TẠI KHO. CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG CỦA DIGICITY (NHẤN VÀO ĐÂY ĐỂ TRUY CẬP)
GIÁ CHƯA BAO GỒM VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT, ỐNG ĐỒNG VÀ PHỤ KIỆN.
VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TÍNH THEO BẢNG GIÁ DIGICITY BAN HÀNH. (NHẤN VÀO ĐÂY ĐỂ TRUY CẬP)
ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP PHẢI DÙNG DÀN GIÁO CAO TẦNG CHO ĐỊA HÌNH KHÓ, CHI PHÍ THUÊ DÀN GIÁO DO KHÁCH HÀNG CHI TRẢ
Bảo Hành Toàn Quốc - Kích hoạt bảo hành điện tử.
Thanh toán thuận tiện – Ưu đãi trả góp
Giao hàng Nhanh – Đội ngũ lắp đặt Chuyên Nghiệp
Trong những ngày hè nắng nóng gay gắt tại miền Bắc, việc tìm kiếm một thiết bị làm mát vừa hiệu quả vừa tiết kiệm điện luôn là bài toán khó đối với nhiều gia đình và doanh nghiệp. Những dòng điều hòa thông thường thường tiêu tốn quá nhiều điện năng hoặc không đủ công suất để làm mát các căn phòng có diện tích lớn. Điều hòa SK Tokyo Inverter 18000 BTU xuất hiện như một lời giải hoàn hảo, kết hợp giữa công nghệ Nhật Bản bền bỉ và khả năng vận hành thông minh, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu khắt khe của người tiêu dùng hiện đại.

Tiết kiệm điện năng thông minh nhờ công nghệ biến tần duy trì nhiệt độ ổn định mà không cần tắt bật máy nén liên tục
Làm lạnh siêu tốc giúp hạ nhiệt độ phòng nhanh chóng chỉ trong vài phút sau khi khởi động
Đảm bảo không gian yên tĩnh tuyệt đối cho giấc ngủ và làm việc nhờ hệ thống quạt gió vận hành siêu êm
Sử dụng môi chất lạnh R32 tiên tiến nhất hiện nay giúp bảo vệ tầng ozon và tăng hiệu suất làm lạnh
Tính năng khử ẩm chuyên sâu loại bỏ tình trạng nồm ẩm khó chịu đặc trưng của khí hậu miền Bắc
Độ bền cao với dàn tản nhiệt được xử lý chống ăn mòn giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị trong điều kiện khắc nghiệt
Để thấy rõ sự khác biệt, chúng ta hãy đặt SK Tokyo APS/APO-180 lên bàn cân cùng các đối thủ và phiên bản cùng nhà:
Với Panasonic Inverter CU/CS-XU18ZKH-8: Đây là dòng cao cấp với mức giá thường cao hơn đáng kể. Tuy nhiên, SK Tokyo APS/APO-180 lại ghi điểm nhờ khả năng làm lạnh thực tế cực mạnh, phù hợp với thói quen sử dụng cường độ cao và chi phí đầu tư ban đầu hợp lý hơn nhiều.
Với Casper Inverter GC-18IS33: Sản phẩm của Casper tập trung vào phân khúc giá rẻ. SK Tokyo vượt trội hơn về độ bền linh kiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài mà ít xảy ra hỏng hóc vặt.
Với phiên bản cấp thấp hơn SK Sumikura APS/APO-180/Morandi: Dòng Morandi chủ yếu tập trung vào phân khúc tiêu chuẩn. Trong khi đó, phiên bản SK Tokyo Inverter này được nâng cấp mạnh mẽ về công nghệ Inverter thế hệ thứ 5 và khả năng lọc khí, mang lại trải nghiệm sử dụng cao cấp và tiết kiệm điện sâu hơn.
Điểm làm nên tên tuổi của dòng sản phẩm này chính là bộ não Inverter thế hệ mới. Không chỉ đơn thuần là thay đổi tần số máy nén, hệ thống này còn tự động điều chỉnh công suất dựa trên nhiệt độ thực tế của môi trường. Điều này giúp loại bỏ hoàn toàn tình trạng lúc quá nóng, lúc quá lạnh như các dòng máy cơ cũ. Người dùng sẽ luôn cảm nhận được một luồng hơi lạnh dịu nhẹ, lan tỏa đều khắp mọi ngóc ngách trong căn phòng từ 20 đến 30 m2.

Hãy tưởng tượng sau một ngày làm việc mệt mỏi dưới cái nắng 40 độ C, bạn trở về nhà và chỉ cần bấm nút Eco, căn phòng sẽ nhanh chóng trở thành một ốc đảo mát lạnh. Bạn không còn phải lo lắng về hóa đơn tiền điện cuối tháng khi bật điều hòa xuyên đêm. Đặc biệt, với người già và trẻ nhỏ, luồng gió từ điều hòa SK Tokyo rất dễ chịu, không gây khô da hay viêm họng nhờ kiểm soát độ ẩm tốt.
Mức giá của Điều hòa SK Tokyo Inverter 18000 BTU nằm ở phân khúc tầm trung nhưng những gì nó mang lại lại thuộc tiêu chuẩn cao cấp. Nếu xét về bài toán kinh tế lâu dài, số tiền tiết kiệm được từ điện năng và chi phí bảo trì thấp hơn so với các dòng máy giá rẻ sẽ giúp bạn hoàn vốn chỉ sau vài mùa sử dụng. Đây rõ ràng là một lựa chọn đầu tư thông minh và bền vững.
Sản phẩm sở hữu đường nét thanh lịch với gam màu trắng trung tính, dễ dàng hòa hợp với mọi phong cách nội thất từ hiện đại đến cổ điển. Đèn LED hiển thị ẩn trên dàn lạnh không chỉ giúp quan sát nhiệt độ dễ dàng vào ban đêm mà còn tạo điểm nhấn công nghệ đầy tinh tế. Điều khiển từ xa được thiết kế khoa học, các nút bấm nhạy và dễ hiểu ngay cả với người lần đầu sử dụng.

Hãng luôn chú trọng vào trải nghiệm sau bán hàng với hệ thống trung tâm bảo hành rộng khắp. Các vấn đề kỹ thuật đều được xử lý nhanh chóng bởi đội ngũ thợ lành nghề. Việc tìm kiếm linh kiện thay thế chính hãng cũng rất dễ dàng, đảm bảo thiết bị luôn hoạt động trong trạng thái tốt nhất.
Việc lựa chọn sai một chiếc điều hòa không chỉ khiến bạn tốn kém điện năng mà còn rước thêm bực bội vào người vì máy kêu to hoặc làm lạnh kém. Bỏ qua SK Tokyo Inverter 18000 BTU có nghĩa là bạn có thể bỏ lỡ cơ hội tận hưởng những đêm ngon giấc và một không gian sống văn minh, mát lành đúng nghĩa. Đừng để cái nóng làm gián đoạn cuộc sống của bạn khi giải pháp đã nằm ngay trước mắt.
Q: Điều hòa này có tốn điện khi sử dụng cả ngày không?
A: Nhờ công nghệ Inverter thế hệ 5 và chế độ ECO, máy giúp tiết kiệm tới 60% điện năng so với máy thông thường.
Q: Công suất 18000 BTU phù hợp với diện tích phòng bao nhiêu?
A: Sản phẩm hoạt động hiệu quả nhất trong không gian có diện tích từ 20 đến 30 m2 như phòng khách hoặc văn phòng.
Q: Gas R32 có lợi ích gì so với các loại gas cũ?
A: Gas R32 giúp làm lạnh sâu hơn, tiết kiệm năng lượng và đặc biệt là cực kỳ thân thiện với môi trường.
Q: Máy vận hành có gây tiếng ồn khó chịu không?
A: Với độ ồn dàn lạnh chỉ từ 28dB, máy vận hành cực kỳ êm ái, tương đương với tiếng lá rơi, đảm bảo sự yên tĩnh.
Q: Chế độ bảo hành của sản phẩm như thế nào?
A: Sản phẩm được hưởng chính sách bảo hành chính hãng dài hạn giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm sử dụng.
Điều hòa SK Tokyo Inverter 18000 BTU chính là sự tổng hòa giữa hiệu năng mạnh mẽ, công nghệ tiết kiệm điện đỉnh cao và độ bền vượt thời gian. Đây là lựa chọn không thể bỏ qua để nâng tầm chất lượng cuộc sống cho gia đình bạn ngay hôm nay.
| Thông số | Giá trị |
| Model | APS/APO-180 |
| Điện áp/tần số/pha (V/Hz/Ph) | 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) | 18000 (4450 - 19400) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) | 1472 (500 - 1690) |
| Dòng điện định mức (A) | 7.4 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 5.53 (5 sao) |
| Khử ẩm (L/h) | 2.0 |
| Lưu lượng gió khối trong (m3/h) |
- Cao: 93.8 - Trung bình: 80.0 - Thấp: 65.0 |
| Độ ồn khối trong (dB) |
- Cao: 36 - Trung bình: 31 - Thấp: 28 |
| Độ ồn khối ngoài (dB) | 48 |
| Kích thước dàn lạnh (cm) | 90.8 x 29.5 x 22 |
| Kích thước dàn nóng (cm) | 78 x 56 x 27 |
| Trọng lượng dàn lạnh tịnh/cả thùng (kg) | 10/12.5 |
| Trọng lượng dàn nóng tịnh/cả thùng (kg) | 26/28.5 |
| Đường kính ống nối lỏng/hơi (cm) | 0.635/1.27 |
| Chiều dài ống nối tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa (m) | 3/5/25 |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 15 |
| Môi chất | R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) | 650 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) | 12 |
Hotline: 0945.172.266 – 0904.196.226
Cơ sở 1: Số 277 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội
Cơ sở 2: Số 35 Ngọc Hồi – Hoàng Liệt – Hoàng Mai
| Thông số | Giá trị |
| Model | APS/APO-180 |
| Điện áp/tần số/pha (V/Hz/Ph) | 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) | 18000 (4450 - 19400) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) | 1472 (500 - 1690) |
| Dòng điện định mức (A) | 7.4 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 5.53 (5 sao) |
| Khử ẩm (L/h) | 2.0 |
| Lưu lượng gió khối trong (m3/h) |
- Cao: 93.8 - Trung bình: 80.0 - Thấp: 65.0 |
| Độ ồn khối trong (dB) |
- Cao: 36 - Trung bình: 31 - Thấp: 28 |
| Độ ồn khối ngoài (dB) | 48 |
| Kích thước dàn lạnh (cm) | 90.8 x 29.5 x 22 |
| Kích thước dàn nóng (cm) | 78 x 56 x 27 |
| Trọng lượng dàn lạnh tịnh/cả thùng (kg) | 10/12.5 |
| Trọng lượng dàn nóng tịnh/cả thùng (kg) | 26/28.5 |
| Đường kính ống nối lỏng/hơi (cm) | 0.635/1.27 |
| Chiều dài ống nối tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa (m) | 3/5/25 |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 15 |
| Môi chất | R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) | 650 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) | 12 |
